Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover phenomena

/dɪsˈkʌv.ər fəˈnɑː.mə/

Nghĩa thường dùng

khám phá các sự kiện hoặc hiện tượng trong tự nhiên cụm từ

“Scientists discover phenomena that challenge existing theories.”Các nhà khoa học khám phá các hiện tượng thách thức các lý thuyết hiện có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...