discover phenomena
Nghĩa thường dùng
“Scientists discover phenomena that challenge existing theories.”Các nhà khoa học khám phá các hiện tượng thách thức các lý thuyết hiện có.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists discover phenomena that challenge existing theories.”Các nhà khoa học khám phá các hiện tượng thách thức các lý thuyết hiện có.
Đang tải...