Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover truth

/dɪsˈkʌvər truːθ/

Nghĩa thường dùng

khám phá sự thật cụm từ

“Philosophers often seek to discover truth.”Các triết gia thường tìm kiếm để khám phá sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...