Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover truths

Nghĩa thường dùng

khám phá những gì là thật hoặc chính xác. cụm từ

“Philosophers aim to discover truths about existence.”Các nhà triết học nhằm mục đích khám phá những sự thật về sự tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...