Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discredite

IELTS

Nghĩa thường dùng

Làm mất uy tín động từ

“The report aimed to discredite the company's reputation after the scandal.”Báo cáo nhằm làm mất uy tín của công ty sau vụ bê bối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • Làm mất uy tín

ví dụ

The report aimed to discredite the company's reputation after the scandal. — Báo cáo nhằm làm mất uy tín của công ty sau vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...