Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discrimination issues

/ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

các vấn đề liên quan đến đối xử không công bằng dựa trên đặc điểm cụm từ

“We must address discrimination issues in our society.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề phân biệt trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...