Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discriminatory

/dis'kriminətəri/ GRECollins ★ phổ biến #11333

Nghĩa thường dùng

có tính phân biệt, không công bằng tính từ

“Discriminatory laws can harm vulnerable groups.”Các luật phân biệt có thể gây hại cho các nhóm dễ bị tổn thương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discriminatory

/dis'kriminətəri/

tính từ

  • phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. containing or implying a slight or showing prejudice s. manifesting partiality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...