discriminatory
/dis'kriminətəri/ GRECollins ★ phổ biến #11333
Nghĩa thường dùng
có tính phân biệt, không công bằng
tính từ
“Discriminatory laws can harm vulnerable groups.”Các luật phân biệt có thể gây hại cho các nhóm dễ bị tổn thương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discriminatory
/dis'kriminətəri/
tính từ
- phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. containing or implying a slight or showing prejudice s. manifesting partiality