Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discursion

/dis'kә:ʃә n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discursion

//

* danh từ
  • sự biện luận; sự suy luận
  • việc nói tản mạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of discoursing or reasoning; range, as from thought to thought.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...