Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discuss history

/dɪsˈkʌs ˈhɪs.tər.i/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về các sự kiện trong quá khứ và tầm quan trọng của chúng cụm từ

“In class, we often discuss history and its relevance today.”Trong lớp, chúng tôi thường thảo luận về lịch sử và sự liên quan của nó ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...