Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discuss legacies

/dɪsˈkʌs ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về những ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ. cụm từ

“We need to discuss legacies of historical movements.”Chúng ta cần thảo luận về những di sản của các phong trào lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...