discuss perspectives
Nghĩa thường dùng
“Students discuss perspectives to understand diverse historical views.”Học sinh thảo luận về các quan điểm để hiểu các quan điểm lịch sử đa dạng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students discuss perspectives to understand diverse historical views.”Học sinh thảo luận về các quan điểm để hiểu các quan điểm lịch sử đa dạng.
Đang tải...