Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disease prevention

/dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Phòng ngừa bệnh là các chiến lược ngăn chặn sự lây lan bệnh tật ở cây trồng hoặc động vật. cụm từ

“Disease prevention is crucial for maintaining healthy crops.”Phòng ngừa bệnh là rất quan trọng để duy trì cây trồng khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...