Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disease resistance

/dɪˈziːz rɪˈzɪstəns/

Nghĩa thường dùng

Khả năng của cây trồng chống lại bệnh tật. cụm từ

“Breeding for disease resistance is important in agriculture.”Chọn giống cho khả năng kháng bệnh là quan trọng trong nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...