Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disembarkation

/,disembɑ:'keiʃn/ phổ biến #44887
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disembarkation

/,disembɑ:'keiʃn/

danh từ

  • sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng...) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xuống xe
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of passengers and crew getting off of a ship or aircraft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...