disembarkation
/,disembɑ:'keiʃn/ phổ biến #44887
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disembarkation
/,disembɑ:'keiʃn/
danh từ
- sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng...) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xuống xe
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of passengers and crew getting off of a ship or aircraft