Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disembodiment

/,disim'bɔdimənt/ phổ biến #42796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disembodiment

/,disim'bɔdimənt/

danh từ

  • sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể
  • sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of disembodying, or the state of being disembodied.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...