disembodiment
/,disim'bɔdimənt/ phổ biến #42796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disembodiment
/,disim'bɔdimənt/
danh từ
- sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể
- sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of disembodying, or the state of being disembodied.