disempower
/dɪsɪm'paʊər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disempower
//
* ngoại động từ- làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To deprive of power; to divest of strength.