disenchantment
/,disin'tʃɑ:ntmənt/ phổ biến #20335
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disenchantment
/,disin'tʃɑ:ntmənt/
danh từ
- sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng
Định nghĩa tiếng Anh
n. freeing from false belief or illusions