disentomb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disentomb
//
* ngoại động từ- khai quật tử thi, đào mả lên
- (nghĩa bóng) phát hiện ra, đưa ra ánh sáng
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To take out from a tomb; a disinter.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To take out from a tomb; a disinter.
Đang tải...