Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disgruntled

/dis'grʌntld/ Collins ★ phổ biến #12210

Nghĩa thường dùng

bất mãn, khó chịu tính từ

“Disgruntled employees filed a formal complaint.”Những nhân viên bất mãn đã nộp đơn khiếu nại chính thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disgruntled

/dis'grʌntld/

tính từ

  • không bằng lòng, bất bình
  • bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn
Định nghĩa tiếng Anh

s. in a state of sulky dissatisfaction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...