disgruntled
/dis'grʌntld/ Collins ★ phổ biến #12210
Nghĩa thường dùng
bất mãn, khó chịu
tính từ
“Disgruntled employees filed a formal complaint.”Những nhân viên bất mãn đã nộp đơn khiếu nại chính thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disgruntled
/dis'grʌntld/
tính từ
- không bằng lòng, bất bình
- bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn
Định nghĩa tiếng Anh
s. in a state of sulky dissatisfaction