Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disgruntlement

phổ biến #38921
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disgruntlement

//

* danh từ
  • sự bực tức, cáu kỉnh
  • thái độ không bằng lòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of sulky discontent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...