dish drainer
/dɪʃˈdreɪ.nər/
Nghĩa thường dùng
Kệ để chén bát
cụm từ
“The dishdrainer is full of clean plates and cups.”Kệ để chén bát đầy những đĩa và cốc sạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Kệ để chén bát
ví dụ
The dishdrainer is full of clean plates and cups. — Kệ để chén bát đầy những đĩa và cốc sạch.