Từ điển Anh–Việt

112.580 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dish drainer

/dɪʃˈdreɪ.nər/

Nghĩa thường dùng

Kệ để chén bát cụm từ

“The dishdrainer is full of clean plates and cups.”Kệ để chén bát đầy những đĩa và cốc sạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Kệ để chén bát

ví dụ

The dishdrainer is full of clean plates and cups. — Kệ để chén bát đầy những đĩa và cốc sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...