Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dish rack

/ˈdɪʃˌræk/

Nghĩa thường dùng

giá để bát đĩa danh từ

“Put the plates on the dish rack.”Đặt đĩa lên giá để bát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Khay để ráo chén đĩa

ví dụ

The dishes are drying on the dishrack after washing. — Chén đĩa đang ráo nước trên khay để ráo chén đĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...