disherison
/dis'herizn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disherison
/dis'herizn/
danh từ
- sự tước quyền thừa kế, sự bị tước quyền thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of disheriting, or debarring from inheritance; disinhersion.