dishwashing /dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/
danh từ
- Việc rửa chén
ví dụ
Dishwashing is my least favorite chore at home. — Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.
112,365 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Dishwashing is my least favorite chore at home. — Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.
Đang tải...