Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinfectant

/,disin'fektənt/ GRE phổ biến #17170

Nghĩa thường dùng

chất khử trùng danh từ

“We need to use disinfectant on the kitchen surfaces to keep them clean and safe.”Chúng ta cần sử dụng chất khử trùng trên bề mặt bếp để giữ cho chúng sạch sẽ và an toàn.

Biến thể từ disinfectants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinfectant

/,disin'fektənt/

tính từ

  • tẩy uế

danh từ

  • thuốc tẩy uế, chất tẩy uế
Định nghĩa tiếng Anh

n. an agent (as heat or radiation or a chemical) that destroys microorganisms that might carry disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...