disinfection
/,disin'fekʃn/ phổ biến #21254
Nghĩa thường dùng
quá trình khử trùng
danh từ
“Disinfection is essential in hospitals to prevent infections.”Khử trùng là rất cần thiết trong bệnh viện để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disinfection
/,disin'fekʃn/
danh từ
- sự tẩy uế
Định nghĩa tiếng Anh
n. treatment to destroy harmful microorganisms