Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinfection

/,disin'fekʃn/ phổ biến #21254

Nghĩa thường dùng

quá trình khử trùng danh từ

“Disinfection is essential in hospitals to prevent infections.”Khử trùng là rất cần thiết trong bệnh viện để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinfection

/,disin'fekʃn/

danh từ

  • sự tẩy uế
Định nghĩa tiếng Anh

n. treatment to destroy harmful microorganisms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...