disinhibition
/,disinhi'biʃәn/ phổ biến #38557
Nghĩa thường dùng
sự thiếu kiểm soát
danh từ
“Disinhibition can lead to impulsive actions.”Sự thiếu kiểm soát có thể dẫn đến hành động bốc đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disinhibition
//
* danh từ- sự mất phản xạ có điều kiện