Từ điển Anh–Việt

112.361 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinhibition

/,disinhi'biʃәn/ phổ biến #38557

Nghĩa thường dùng

sự thiếu kiểm soát danh từ

“Disinhibition can lead to impulsive actions.”Sự thiếu kiểm soát có thể dẫn đến hành động bốc đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinhibition

//

* danh từ
  • sự mất phản xạ có điều kiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...