Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinterestedness

/dis'intristidnis/ phổ biến #40502
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinterestedness

/dis'intristidnis/

danh từ

  • tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi
  • sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from bias or from selfish motives

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...