Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disinvestment

/disin'vestmәnt/ phổ biến #33460

Nghĩa thường dùng

việc rút vốn khỏi một dự án hoặc khu vực danh từ

“The company faced criticism for its disinvestment in local communities.”Công ty đã bị chỉ trích vì việc rút vốn khỏi các cộng đồng địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disinvestment

//

  • (Econ) Giảm đầu tư.+ Việc cố ý giảm một phần DUNG LƯỢNG VỐN hay sự thất bại có dự định hoặc không dự đinh về đầu tư thay thế để trang trải khấu hao.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the withdrawal of capital from a country or corporation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...