Disinvestment
Nghĩa thường dùng
“The company faced criticism for its disinvestment in local communities.”Công ty đã bị chỉ trích vì việc rút vốn khỏi các cộng đồng địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Disinvestment
//
- (Econ) Giảm đầu tư.+ Việc cố ý giảm một phần DUNG LƯỢNG VỐN hay sự thất bại có dự định hoặc không dự đinh về đầu tư thay thế để trang trải khấu hao.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the withdrawal of capital from a country or corporation