Disinvestment
//
- (Econ) Giảm đầu tư.+ Việc cố ý giảm một phần DUNG LƯỢNG VỐN hay sự thất bại có dự định hoặc không dự đinh về đầu tư thay thế để trang trải khấu hao.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the withdrawal of capital from a country or corporation
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the withdrawal of capital from a country or corporation
Đang tải...