Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disjunction

/dis'dʤʌɳkʃn/ GRE phổ biến #23304

Nghĩa thường dùng

sự phân tách, sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều điều danh từ

“In logic, a disjunction is true if at least one part is true.”Trong logic, một sự phân tách là đúng nếu ít nhất một phần là đúng.

Biến thể từ disjunctions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disjunction

/dis'dʤʌɳkʃn/

danh từ

  • sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra
  • (điện học) sự ngắt mạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of being disconnected

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...