dismal failure
Nghĩa thường dùng
thất bại thảm hại
cụm từ
“It has proved to be a dismal failure.”Nó đã trở thành một thất bại thảm hại.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It has proved to be a dismal failure.”Nó đã trở thành một thất bại thảm hại.
Đang tải...