Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dismissal

/dis'misəl/ phổ biến #8931

Nghĩa thường dùng

sự bác bỏ, không chấp nhận danh từ

“The dismissal of the proposal surprised everyone.”Sự bác bỏ đề xuất đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Biến thể từ dismissals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dismissal

/dis'misəl/

danh từ ((cũng) dismission)

  • sự giải tán
  • sự cho đi
  • sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
  • sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
  • sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
  • (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
  • (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. official notice that you have been fired from your job n. permission to go; the sending away of someone n. the termination of someone's employment (leaving them free to depart)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...