dismissive
/dis'misiv/ Collins ★ phổ biến #14976
Nghĩa thường dùng
không coi trọng
tính từ
“His dismissive tone upset many people.”Giọng điệu không coi trọng của anh ấy đã làm nhiều người khó chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dismissive
//
* tính từ- thô bạo, tùy tiện
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing indifference or disregard s. stopping to associate with