Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dismissive

/dis'misiv/ Collins ★ phổ biến #14976

Nghĩa thường dùng

không coi trọng tính từ

“His dismissive tone upset many people.”Giọng điệu không coi trọng của anh ấy đã làm nhiều người khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dismissive

//

* tính từ
  • thô bạo, tùy tiện
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing indifference or disregard s. stopping to associate with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...