Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

disorderliness

/dis'ɔ:dəlinis/

danh từ

  • sự bừa bãi, sự lộn xộn
  • sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition in which things are not in their expected places

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...