Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disparity in education

/dɪˈspærɪti ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự chênh lệch trong giáo dục cụm từ

“There is a significant disparity in education between urban and rural areas.”Có một sự chênh lệch đáng kể trong giáo dục giữa các khu vực thành phố và nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...