Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disparity in income

/dɪˈspærɪti ɪn ˈɪnkʌm/

Nghĩa thường dùng

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm cụm từ

“There is a significant disparity in income between genders.”Có sự chênh lệch thu nhập đáng kể giữa các giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...