dispark
/dis'pɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dispark
/dis'pɑ:k/
ngoại động từ
- thôi không dùng trồng cỏ nữa
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To throw (a park or inclosure); to treat (a private park) as a common. v. t. To set at large; to release from inclosure.