Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dispenser

/dis'pensə/ phổ biến #15903

Nghĩa thường dùng

máy/thiết bị phân phối / người cấp phát danh từ

“Use the pump dispenser to measure the correct amount.”Dùng vòi bơm để đo đúng lượng cần thiết.

Biến thể từ dispensers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dispenser

/dis'pensə/

danh từ

  • nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a container so designed that the contents can be used in prescribed amounts n. a person who dispenses

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...