Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

displaced person

/dis'pleisid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

displaced person

//

* danh từ, viết tắt là DP
  • người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...