displaced person
/dis'pleisid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
displaced person
//
* danh từ, viết tắt là DP- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)