Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

display case

/dɪˈspleɪ keɪs/

Nghĩa thường dùng

tủ kính trưng bày (bên trong cửa hàng) danh từ

“Jewelry is kept in a locked display case.”Trang sức được giữ trong tủ kính có khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...