Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

display elegance

/dɪsˈpleɪ ˈɛl.ɪ.ɡəns/

Nghĩa thường dùng

trưng bày sự thanh lịch cụm từ

“Her dress displays elegance and sophistication.”Chiếc váy của cô ấy trưng bày sự thanh lịch và tinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...