Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

display maladaptive coping strategies

Nghĩa thường dùng

thể hiện chiến lược đối phó không lành mạnh cụm từ

“Under prolonged stress, some individuals display maladaptive coping strategies such as avoidance.”Khi chịu áp lực lâu dài, một số người thể hiện chiến lược đối phó không lành mạnh như né tránh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...