Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

display talent

/dɪˈspleɪ ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

trình diễn tài năng cụm từ

“Athletes often display talent from a young age.”Các vận động viên thường trình diễn tài năng từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...