Từ điển Anh–Việt

112,386 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #14542

displeasure

/dis'pleʤə/

danh từ

  • sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn
  • điều khó chịu, điều bực mình

ngoại động từ

  • làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
Biến thể từ displeasures số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...