Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disposable

/dis'pouzəbl/ GRECollins ★ phổ biến #9833

Nghĩa thường dùng

dùng một lần rồi bỏ tính từ

“Disposable cups and straws create a lot of unnecessary waste.”Cốc và ống hút dùng một lần tạo ra rất nhiều rác thải không cần thiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disposable

/dis'pouzəbl/

tính từ

  • có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng...)
  • có thể chuyển nhượng
  • có thể dùng được, có thể sử dụng
  • sẵn có, sẵn để dùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an item that can be disposed of after it has been used a. free or available for use or disposition a. designed to be disposed of after use

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...