Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disproportionality

/ˌdɪs.prəˌpɔːr.ʃəˈnæl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tính không tương xứng, lệch lạc về tỉ lệ danh từ

“The disproportionality in resource distribution alarmed the board.”Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tính không tương xứng, lệch lạc về tỉ lệ

ví dụ

The disproportionality in resource distribution alarmed the board. — Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...