disproportionality /ˌdɪs.prəˌpɔːr.ʃəˈnæl.ɪ.ti/
danh từ
- tính không tương xứng, lệch lạc về tỉ lệ
ví dụ
The disproportionality in resource distribution alarmed the board. — Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The disproportionality in resource distribution alarmed the board. — Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.
Đang tải...