disproportionality
Nghĩa thường dùng
“The disproportionality in resource distribution alarmed the board.”Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tính không tương xứng, lệch lạc về tỉ lệ
ví dụ
The disproportionality in resource distribution alarmed the board. — Sự phân bổ nguồn lực không tương xứng khiến hội đồng lo ngại.