Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disproportionately

/ˌdɪs.prəˈpɔːr.ʃən.ɪt.li/ phổ biến #12266

Nghĩa thường dùng

một cách không cân xứng, mất cân đối trạng từ

“Small firms are disproportionately affected by the new tax.”Các doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng không cân xứng bởi thuế mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disproportionately

//

* phó từ
  • không tương xứng, không cân đối
Định nghĩa tiếng Anh

r. out of proportion r. to a disproportionate degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...