Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dispute resolution

/dɪˈspjuːt ˌrɛz.əˈluː.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tranh chấp cụm từ

“Mediation is a form of dispute resolution.”Hòa giải là một hình thức giải quyết tranh chấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...