Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrepair

/'disri'peə/ phổ biến #19838

Nghĩa thường dùng

tình trạng hư hỏng hoặc xuống cấp do thiếu bảo trì danh từ

“The building has fallen into disrepair after years of neglect.”Tòa nhà đã xuống cấp sau nhiều năm bị bỏ mặc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disrepair

/'disri'peə/

danh từ

  • tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa)
    • to be in disrepair: ọp ẹp, hư nát
Định nghĩa tiếng Anh

n. in need of repairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...