disrepair
/'disri'peə/ phổ biến #19838
Nghĩa thường dùng
tình trạng hư hỏng hoặc xuống cấp do thiếu bảo trì
danh từ
“The building has fallen into disrepair after years of neglect.”Tòa nhà đã xuống cấp sau nhiều năm bị bỏ mặc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disrepair
/'disri'peə/
danh từ
- tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa)
- to be in disrepair: ọp ẹp, hư nát
Định nghĩa tiếng Anh
n. in need of repairs