Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disreputation

/'disri'pju:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disreputation

/'disri'pju:t/

danh từ

  • sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
    • to fall into disrepute: bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu
    • to bring someone into disrepute: làm ai mang tai mang tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. Loss or want of reputation or good name; dishonor; disrepute; disesteem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...