Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrepute

/'disri'pju:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #26889
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disrepute

/'disri'pju:t/

danh từ

  • sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
    • to fall into disrepute: bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu
    • to bring someone into disrepute: làm ai mang tai mang tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being held in low esteem

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...